goigoi

phạt đền

Phát âm Bắc /fa̰ːʔt˨˩ ɗe̤n˨˩/ Trung /fa̰ːk˨˨ ɗen˧˧/ Nam /faːk˨˩˨ ɗəːŋ˨˩/
Nghe
Danh từ
phạt đền penalty kick
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
phạt đền Diễn ngôn & logicChủ đề

Phạt đền là một quả đá phạt trực tiếp từ chấm phạt đền trong bộ môn bóng đá.

vi Cầu thủ chuẩn bị thực hiện quả phạt đền từ chấm phạt đền.

Cấu tạo
phạt / đền / 伐𡊰
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
伐𡊰
Ứng viên theo âm tiết
phạt (罰) đền 𡊰(𡑴 / 𣫕)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phạt vạ / phạt tiền / phạt / phạt góc …
Dùng
tiền phạt / sát phạt / hình phạt / trừng phạt …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.