phéc-mơ-tuya
Phát âm
Bắc
/fɛk˧˥ məː˧˧ twiə˧˧/
Trung
/fɛ̰k˩˧ məː˧˥ twiə˧˥/
Nam
/fɛk˧˥ məː˧˧ twiə˧˧/
1 senses
Danh từ
phéc-mơ-tuya
zipper
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
phéc-mơ-tuya
Một thiết bị dùng để cài hoặc mở các phần của quần áo hay túi xách.
vi Cái phéc-mơ-tuya bị hỏng.