phéc-mơ-tuya
Danh từ
Một thiết bị dùng để cài hoặc mở các phần của quần áo hay túi xách.
Nhật
ファスナー
Anh
zipper
Hàn
지퍼
Phát âm
Bắc
/fɛk˧˥ məː˧˧ twiə˧˧/
Trung
/fɛ̰k˩˧ məː˧˥ twiə˧˥/
Nam
/fɛk˧˥ məː˧˧ twiə˧˧/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một thiết bị dùng để cài hoặc mở các phần của quần áo hay túi xách.
vi Cái phéc-mơ-tuya bị hỏng.
Nhật ファスナー
ファスナーが壊れています。
Anh zipper
The zipper is broken.
Hàn 지퍼
지퍼가 고장 났다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
▸
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp