phân đội
Danh từ
Một đơn vị quân đội nhỏ hoặc một nhóm quân lính được tách ra để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
Nhật
分隊
Anh
military detachment
Hàn
분대
Phát âm
Bắc
/fən˧˧ ɗo̰ʔj˨˩/
Trung
/fəŋ˧˥ ɗo̰j˨˨/
Nam
/fəŋ˧˧ ɗoj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một đơn vị quân đội nhỏ hoặc một nhóm quân lính được tách ra để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
vi Một phân đội quân y đã được cử đến hiện trường.
Nhật 分隊
医療分隊が現場に派遣された。
Anh military detachment
A medical detachment was sent to the scene.
Hàn 분대
의료 분대가 현장에 파견되었다.
Cấu tạo
phân / đội / 分隊
▸
Cấu tạo
phân / đội / 分隊
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
分隊
Ứng viên theo âm tiết
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
đội
隊
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phản đối / binh đội / tiểu đội / biên đội …
▸
Tương tự
phản đối / binh đội / tiểu đội / biên đội …
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
▸
Dùng
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …