phát lộ
Động từ
Làm cho điều gì đó vốn bị che giấu hoặc chưa biết trở nên rõ ràng, được biết đến qua lời nói hoặc hành động.
Nhật
明らかにする
Anh
reveal
Hàn
밝히다
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho điều gì đó vốn bị che giấu hoặc chưa biết trở nên rõ ràng, được biết đến qua lời nói hoặc hành động. Hành động cơ bản
vi Bí mật cuối cùng cũng đã phát lộ.
Nhật 明らかにする
秘密がついに発露した。
Anh reveal
The secret was finally revealed.
Hàn 밝히다
비밀이 마침내 폭로되었다.
Cấu tạo
phát / lộ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 發露 …
▸
Cấu tạo
phát / lộ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 發露 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 發露
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
發露
Ứng viên theo âm tiết
phát
發
lộ
路(露 / 賂)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tiết lậu / ứng hiện / phát lộ
▸
Tương tự
tiết lậu / ứng hiện / phát lộ
Dùng
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …
▸
Dùng
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …