pháp lí
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Chúng tôi cần giải quyết các vấn đề pháp lí.
Nhật 法的な
私たちは法的な問題を解決する必要がある。
Anh legal
We need to resolve the legal issues.
Hàn 법적인
우리는 법적인 문제들을 해결해야 한다.
Danh từ
vi Anh ấy đang nghiên cứu về pháp lí.
Nhật 法理
彼は法理を研究している。
Anh legal principles
He is studying jurisprudence.
Hàn 법리
그는 법리를 연구하고 있다.