phái viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chính phủ vừa cử một phái viên đến để đàm phán hòa bình.
Nhật 使節
政府は和平交渉のために使節を派遣した。
Anh envoy
The government has just sent an envoy to negotiate peace.
Hàn 사절
정부는 평화 협상을 위해 사절을 파견했다.
Cấu tạo
phái / viên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 派員 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 派員