pa tê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật パテ
Tôi thường phết pa tê lên bánh mì vào buổi sáng.
朝はパンにパテを塗って食べる。
Tiếng Anh pate
Tôi thường phết pa tê lên bánh mì vào buổi sáng.
I often spread pate on bread in the morning.
Tiếng Hàn 파테
Tôi thường phết pa tê lên bánh mì vào buổi sáng.
아침에는 빵에 파테를 발라 먹는다.
vi Tôi thường phết pa tê lên bánh mì vào buổi sáng.