ong thợ
Phát âm
Bắc
/awŋ˧˧ tʰə̰ːʔ˨˩/
Trung
/awŋ˧˥ tʰə̰ː˨˨/
Nam
/awŋ˧˧ tʰəː˨˩˨/
Danh từ
ong thợ
worker bee
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ong thợ
Diễn ngôn & logic
Một con ong cái trong tổ có nhiệm vụ đi tìm thức ăn và bảo vệ tổ.
vi Những con ong thợ đang chăm chỉ đi tìm thức ăn cho tổ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蜂署
Ứng viên theo âm tiết
ong
蜂(螉)
thợ
署(𠏲 / 𣞍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.