ong thợ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những con ong thợ đang chăm chỉ đi tìm thức ăn cho tổ.
Nhật 働き蜂
働き蜂が巣のために勤勉に餌を探している。
Anh worker bee
The worker bees are diligently searching for food for the nest.
Hàn 일벌
일벌들이 둥지를 위해 부지런히 먹이를 찾고 있다.