noong luống
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Nhật
ノンルオン
Anh
Noong Luống
Hàn
농루옹
Phát âm
Bắc
/nɔŋ˧˧ luəŋ˧˥/
Trung
/nɔŋ˧˥ luəŋ˩˧/
Nam
/nɔŋ˧˧ luəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
vi Mẹ tôi sinh ra và lớn lên ở Noong Luống.
Nhật ノンルオン
私の母はノンルオンで生まれ育った。
Anh Noong Luống
My mother was born and raised in Noong Luống.
Hàn 농루옹
나의 어머니는 농루옹에서 태어나 자랐다.
Cấu tạo
noong / luống
▸
Cấu tạo
noong / luống
Dùng
noong hẻo / noong bua / noong hẹt / luống tuổi …
▸
Dùng
noong hẻo / noong bua / noong hẹt / luống tuổi …