nhuyễn thể
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một nhóm động vật có thân mềm và không có xương sống, thường được bảo vệ bởi một lớp vỏ cứng.
vi Ốc sên là một loại động vật nhuyễn thể.
Cấu tạo
nhuyễn / thể / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 軟體 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 軟體