goigoi

nhu yếu phẩm

Danh từ
Những loại hàng hóa và vật dụng thiết yếu mà con người không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày.
Nhật 必需品
Anh basic necessities
Hàn 필수품
Phát âm Bắc /ɲu˧˧ iəw˧˥ fə̰m˧˩˧/ Trung /ɲu˧˥ iə̰w˩˧ fəm˧˩˨/ Nam /ɲu˧˧ iəw˧˥ fəm˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Những loại hàng hóa và vật dụng thiết yếu mà con người không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề Đồ gia dụng, dụng cụ & sửa chữaChủ đề Đồ ở nhàThẻ

vi Chúng tôi đã mua đầy đủ nhu yếu phẩm hàng ngày.

Nhật 必需品

日常生活に必要な必需品を全て買った。

Anh basic necessities

We have bought all the basic necessities for every day.

Hàn 필수품

일상생활에 필요한 모든 필수품을 샀다.

Cấu tạo
nhu yếu / phẩm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 需要品 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 需要品

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
需要品
Ứng viên theo âm tiết
nhu 柔 yếu 要 phẩm 品
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
sản phẩm / vật phẩm / nhạc phẩm / thương phẩm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.