nhiễm
Chi tiết
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
become infected (take in something harmful)
Vô tình bị lây nhiễm một căn bệnh hoặc hấp thụ những chất có hại cho sức khỏe thể chất.
vi Anh ấy lo lắng mình sẽ bị nhiễm bệnh khi làm việc ở bệnh viện.
absorbed (become absorbed in a subculture)
Bị ảnh hưởng hoặc thấm một thói quen, văn hóa hay tính chất nào đó.
vi Anh ấy bị nhiễm thói quen nói nhanh.