nhao nhác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân nhao nhác chạy ra khỏi tòa nhà khi có báo động.
Nhật 大慌ての
警報が鳴ると、人々はパニック状態で建物から逃げ出した。
Anh frantic
People ran frantically out of the building when there was an alarm.
Hàn 허둥대는
경보가 울리자 사람들은 허둥대며 건물 밖으로 뛰쳐나갔다.