nhộn nhàng
Tính từ
Trạng thái có nhiều người qua lại và hoạt động diễn ra một cách sôi nổi, vui tươi.
Nhật
賑わう
Anh
bustling
Hàn
북적이는
Phát âm
Bắc
/ɲo̰ʔn˨˩ ɲa̤ːŋ˨˩/
Trung
/ɲo̰ŋ˨˨ ɲaːŋ˧˧/
Nam
/ɲoŋ˨˩˨ ɲaːŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Trạng thái có nhiều người qua lại và hoạt động diễn ra một cách sôi nổi, vui tươi.
vi Phố xá hôm nay thật nhộn nhàng.
Nhật 賑わう
今日の街はとても賑やかだ。
Anh bustling
The streets are very bustling today.
Hàn 북적이는
오늘 거리는 매우 북적거린다.
Cấu tạo
nhộn
▸
Cấu tạo
nhộn
Tương tự
nhộn / nhộn nhịp / nhộn nhạo / nhẹ nhàng …
▸
Tương tự
nhộn / nhộn nhịp / nhộn nhạo / nhẹ nhàng …
Dùng
vui nhộn / lộn nhộn
▸
Dùng
vui nhộn / lộn nhộn