nhồi lên
Động từ
Nổi lên hoặc xuất hiện rõ, giống như một phần trồi lên bề mặt.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
come up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɲo̤j˨˩ len˧˧/
Trung
/ɲoj˧˧ len˧˥/
Nam
/ɲoj˨˩ ləːŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nổi lên hoặc xuất hiện rõ, giống như một phần trồi lên bề mặt. Di chuyển & thể thao
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
come up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nhồi / lên / 𢹉𨖲
▸
Cấu tạo
nhồi / lên / 𢹉𨖲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢹉𨖲
Ứng viên theo âm tiết
nhồi
𢹉(𧐻)
lên
𨖲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhồi máu / nhồi / nhồi nhét / nhồi máu cơ tim …
▸
Tương tự
nhồi máu / nhồi / nhồi nhét / nhồi máu cơ tim …
Dùng
thú nhồi bông / ốc nhồi / tiến lên / lên men …
▸
Dùng
thú nhồi bông / ốc nhồi / tiến lên / lên men …