nhập thành
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy thực hiện nước đi nhập thành để bảo vệ quân vua của mình.
Nhật キャスリング
彼は自分の王を守るためにキャスリングという手を使った。
Anh castling
He performed a castling move to protect his king.
Hàn 캐슬링
그는 자신의 왕을 보호하기 위해 캐슬링을 했다.