nhẫn mặt
unknown
Nhẫn mặt là loại nhẫn có một viên đá hoặc vật quý được gắn trên mặt.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
set ring
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɲəʔən˧˥ ma̰ʔt˨˩/
Trung
/ɲəŋ˧˩˨ ma̰k˨˨/
Nam
/ɲəŋ˨˩˦ mak˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Nhẫn mặt là loại nhẫn có một viên đá hoặc vật quý được gắn trên mặt.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
set ring
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nhẫn / mặt / 眼𩈘
▸
Cấu tạo
nhẫn / mặt / 眼𩈘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
眼𩈘
Ứng viên theo âm tiết
nhẫn
眼(忍 / 刃 / 𢭝 / 𨧟)
mặt
𩈘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhăn mặt / nhận mặt / nhẵn mặt / nhẫn …
▸
Tương tự
nhăn mặt / nhận mặt / nhẵn mặt / nhẫn …
Dùng
kiên nhẫn / tàn nhẫn / nhẫn nại / nhẫn thuật …
▸
Dùng
kiên nhẫn / tàn nhẫn / nhẫn nại / nhẫn thuật …