nhấp nháy
Động từ
Hành động đóng và mở mắt một cách nhanh chóng và liên tục trong một khoảng thời gian ngắn.
Nhật
まばたきする
Anh
blink
Hàn
깜빡이다
Phát âm
Bắc
/ɲəp˧˥ ɲaj˧˥/
Trung
/ɲə̰p˩˧ ɲa̰j˩˧/
Nam
/ɲəp˧˥ ɲaj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động đóng và mở mắt một cách nhanh chóng và liên tục trong một khoảng thời gian ngắn. Hành động cơ bản
vi Đôi mắt cô ấy nhấp nháy liên hồi vì bụi.
Nhật まばたきする
埃のせいで、彼女の目は絶えずまばたきしている。
Anh blink
Her eyes blinked repeatedly because of the dust.
Hàn 깜빡이다
먼지 때문에 그녀의 눈이 계속 깜빡인다.
Cấu tạo
nhấp / nháy / 濕𥅘
▸
Cấu tạo
nhấp / nháy / 濕𥅘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
濕𥅘
Ứng viên theo âm tiết
nhấp
濕(𠾾 / 𨅞)
nháy
𥅘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chớp mắt / phó nháy / dấu nháy / nhí nháy …
▸
Tương tự
chớp mắt / phó nháy / dấu nháy / nhí nháy …
Dùng
nhấp chuột / nhấp nhổm / nhấp nhỏm / nhấp nhánh …
▸
Dùng
nhấp chuột / nhấp nhổm / nhấp nhỏm / nhấp nhánh …