nhúc nhúc
Phát âm
Bắc
/ɲuk˧˥ ɲuk˧˥/
Trung
/ɲṵk˩˧ ɲṵk˩˧/
Nam
/ɲuk˧˥ ɲuk˧˥/
1 senses
unknown
nhúc nhúc
swarming
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
nhúc nhúc
Di chuyển hỗn loạn với số lượng rất lớn, thường dùng để chỉ các loài côn trùng hoặc đám đông.
vi Kiến bò nhúc nhúc trên miếng bánh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧏯𧏯
Ứng viên theo âm tiết
nhúc
𧏯(𧏷 / 𨃽)
nhúc
𧏯(𧏷 / 𨃽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.