nhôi
Danh từ
Dạng chính tả biến thể của 'nôi', vật để đựng trẻ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
cradle
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɲoj˧˧/
Trung
/ɲoj˧˥/
Nam
/ɲoj˧˧/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Dạng chính tả biến thể của 'nôi', vật để đựng trẻ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
cradle
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
挼
▸
Cấu tạo
挼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼
Ứng viên theo âm tiết
nhôi
挼(𠼲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhồi / nhội / nhời / nhơi …
▸
Tương tự
nhồi / nhội / nhời / nhơi …
Dùng
khúc nhôi
▸
Dùng
khúc nhôi