goigoi

nhí nhố

Tính từ
Tính từ này mô tả trạng thái lộn xộn, không có tổ chức hoặc được sắp xếp một cách rối rắm.
Hàn 어질러진
Nhật 散らかった
Anh higgledy-piggledy
Phát âm Bắc /ɲi˧˥ ɲo˧˥/ Trung /ɲḭ˩˧ ɲo̰˩˧/ Nam /ɲi˧˥ ɲo˧˥/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Tính từ này mô tả trạng thái lộn xộn, không có tổ chức hoặc được sắp xếp một cách rối rắm.

vi Căn phòng trông thật nhí nhố với đồ đạc bày bừa bãi.

Hàn 어질러진

방은 물건들이 여기저기 흩어져 있어 매우 어질러져 있다.

Nhật 散らかった

部屋は物が散乱してひどく散らかっている。

Anh higgledy-piggledy

The room looks messy with items scattered everywhere.

Cấu tạo
nhí / 致嗉
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
致嗉
Ứng viên theo âm tiết
nhí 致(𡭺) nhố 嗉(𠊜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lố nhố / nhí nhố
▸
Dùng
lí nhí / nhí nhảnh / nhảm nhí / nhi nhí
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.