nhè mồm
Phát âm
Bắc
/ɲɛ̤˨˩ mo̤m˨˩/
Trung
/ɲɛ˧˧ mom˧˧/
Nam
/ɲɛ˨˩ mom˨˩/
unknown
nhè mồm
spit out
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nhè mồm
Hành động đẩy hoặc phun một thứ gì đó ra khỏi miệng một cách đột ngột.
vi Đứa trẻ nhè mồm miếng thức ăn không ngon.
Cấu tạo
nhè / mồm / 唲𠵘
▸
Cấu tạo
nhè / mồm / 唲𠵘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唲𠵘
Ứng viên theo âm tiết
nhè
唲
mồm
𠵘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phun / khạc / nhè / nhè nhẹ …
▸
Tương tự
phun / khạc / nhè / nhè nhẹ …
Dùng
sáng nhè / khóc nhè / ngủ nhè / bét nhè …
▸
Dùng
sáng nhè / khóc nhè / ngủ nhè / bét nhè …