nhà tiêu
Phát âm
Bắc
/ɲa̤ː˨˩ tiəw˧˧/
Trung
/ɲaː˧˧ tiəw˧˥/
Nam
/ɲaː˨˩ tiəw˧˧/
Nghe
unknown
nhà tiêu
latrine
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nhà tiêu
Một công trình nhỏ được xây dựng dùng làm nơi đi vệ sinh cho con người.
vi Nhà tiêu được xây dựng ở cuối vườn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茹椒
Ứng viên theo âm tiết
nhà
茹
tiêu
椒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.