nhà rông
Phát âm
Bắc
/ɲa̤ː˨˩ zəwŋ˧˧/
Trung
/ɲaː˧˧ ʐəwŋ˧˥/
Nam
/ɲaː˨˩ ɹəwŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
nhà rông
communal house
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nhà rông
Diễn ngôn & logic
Nhà rông là loại nhà sàn lớn dùng làm nơi sinh hoạt chung của cộng đồng làng ở Tây Nguyên.
vi Dân làng tập trung tại nhà rông để hội họp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茹瀧
Ứng viên theo âm tiết
nhà
茹
rông
瀧
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.