ngon lành
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Có hương vị hoặc mùi thơm rất dễ chịu và ngon khi thưởng thức món ăn.
vi Bữa tối hôm nay thật ngon lành.
Có chất lượng cao hoặc mang lại những tác động tích cực và hữu ích.
vi Dự án này mang lại kết quả rất ngon lành.
Trạng từ
Thực hiện một hành động một cách thành công, hiệu quả hoặc đầy nhiệt huyết.
vi Anh ấy hoàn thành công việc rất ngon lành.