ngoại giao
Chi tiết
2 senses
▸
Các hoạt động giao thiệp chính thức giữa các quốc gia để duy trì mối quan hệ tốt.
vi Hoạt động ngoại giao giữa hai nước diễn ra rất tốt đẹp.
Những vấn đề và các chính sách quan trọng liên quan đến quan hệ với nước ngoài.
vi Bộ trưởng đang thảo luận về các vấn đề ngoại giao quan trọng.