nghị định thư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một văn bản chính thức ghi lại các thỏa thuận hoặc quy tắc giao tiếp giữa các quốc gia hoặc tổ chức quốc tế.
vi Các bên đã ký nghị định thư để hợp tác bảo vệ môi trường.
Cấu tạo
nghị định / thư / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 議定書 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 議定書