nghỉ ngơi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn nên đi nghỉ ngơi sau một ngày làm việc vất vả.
Nhật 休む
大変な一日の仕事のあとには休むべきです。
Anh to rest
You should rest after a hard day's work.
Hàn 휴식하다
힘든 하루 일을 마친 뒤에는 쉬어야 합니다.
Cấu tạo
nghỉ / ngơi / ghép từ nghỉ + ngơi
▸
Nguồn gốcghép từ nghỉ + ngơi