nghĩa binh
Danh từ
Một lực lượng quân sự được huy động từ dân cư để bổ sung cho quân đội chính quy khi khẩn cấp.
Nhật
民兵
Anh
militia
Hàn
민병대
Phát âm
Bắc
/ŋiʔiə˧˥ ɓïŋ˧˧/
Trung
/ŋiə˧˩˨ ɓïn˧˥/
Nam
/ŋiə˨˩˦ ɓɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một lực lượng quân sự được huy động từ dân cư để bổ sung cho quân đội chính quy khi khẩn cấp.
vi Các nghĩa binh đã đứng lên bảo vệ xóm làng.
Nhật 民兵
民兵たちは村を守るために立ち上がりました。
Anh militia
The militia stood up to protect the village.
Hàn 민병대
민병대원들은 마을을 지키기 위해 일어섰다.
Cấu tạo
nghĩa / binh / 義兵
▸
Cấu tạo
nghĩa / binh / 義兵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
義兵
Ứng viên theo âm tiết
nghĩa
義
binh
兵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dân quân / dân binh / nghĩa binh
▸
Tương tự
dân quân / dân binh / nghĩa binh
Dùng
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
Dùng
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …