nghìn dặm
Phát âm
Bắc
/ŋi̤n˨˩ za̰ʔm˨˩/
Trung
/ŋin˧˧ ja̰m˨˨/
Nam
/ŋɨn˨˩ jam˨˩˨/
Trạng từ
nghìn dặm
thousands of miles
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
nghìn dặm
Diễn ngôn & logic
Một khoảng cách dài hàng ngàn dặm, thường dùng để chỉ một hành trình rất xa xôi.
vi Họ đã vượt qua nghìn dặm để đến được đây.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠦳𨤮
Ứng viên theo âm tiết
nghìn
𠦳
dặm
𨤮(𨤵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.