ngang ngang
unknown
Tạo cảm giác hơi ngượng, lệch hoặc không thoải mái.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
awkwardly odd
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ŋaːŋ˧˧ ŋaːŋ˧˧/
Trung
/ŋaːŋ˧˥ ŋaːŋ˧˥/
Nam
/ŋaːŋ˧˧ ŋaːŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Tạo cảm giác hơi ngượng, lệch hoặc không thoải mái.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
awkwardly odd
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
ngang / ngang / 昂昂
▸
Cấu tạo
ngang / ngang / 昂昂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
昂昂
Ứng viên theo âm tiết
ngang
昂(卬)
ngang
昂(卬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
gạch ngang / sang ngang / ngang nhau / chắn ngang
▸
Dùng
gạch ngang / sang ngang / ngang nhau / chắn ngang