ngữ khí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngữ khí của anh ấy nghe rất nghiêm túc.
Nhật 口調
彼の口調はとても真剣だった。
Anh tone
His tone of voice sounds very serious.
Hàn 어조
그의 어조는 매우 진지했다.
Cấu tạo
ngữ / khí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 語氣 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 語氣