ngọ nguậy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con mèo cứ ngọ nguậy không yên trong lòng tôi.
Nhật もぞもぞする
猫が私の膝の上でじっとしていられず、もぞもぞしている。
Anh wriggle
The cat kept wriggling restlessly in my lap.
Hàn 꿈틀거리다
고양이가 내 무릎 위에서 가만히 있지 못하고 꿈틀거리고 있다.