goigoi

ngắm vuốt

Động từ
Tự ngắm nghía và chăm chút vẻ bề ngoài một cách tỉ mỉ, thường là trước gương.
Nhật めかし込む
Anh primp
Hàn 치장하다
Phát âm Bắc /ŋam˧˥ vuət˧˥/ Trung /ŋa̰m˩˧ juək˩˧/ Nam /ŋam˧˥ juək˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Tự ngắm nghía và chăm chút vẻ bề ngoài một cách tỉ mỉ, thường là trước gương. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy đứng ngắm vuốt trước gương rất lâu.

Nhật めかし込む

彼女は鏡の前で長くめかし込んでいた。

Anh primp

She primped in front of the mirror for a long time.

Hàn 치장하다

그녀는 거울 앞에서 한참을 치장했다.

Cấu tạo
ngắm / vuốt / 𥋴潷
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥋴潷
Ứng viên theo âm tiết
ngắm 𥋴(𥌹) vuốt 潷(𤔯 / 𤢇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngắm / ngắm gà khỏa thân / ngắm nhìn / ngắm nghía …
▸
Dùng
vuốt râu hùm / vuốt ve / nói vuốt đuôi
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.