ngũ ngôn tuyệt cú
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy đang viết một bài thơ ngũ ngôn tuyệt cú.
Nhật 五言絶句
彼は五言絶句の詩を書いている。
Anh five-syllable quatrain
He is writing a five-syllable quatrain poem.
Hàn 오언절구
그는 오언절구 시를 쓰고 있다.
Cấu tạo
ngũ ngôn / tuyệt cú / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 五言絕句 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 五言絕句