ngù ngờ
Tính từ
Di chuyển hoặc hành động chậm chạp hơn mức bình thường và có rất ít năng lượng.
Nhật
緩慢な
Anh
sluggish
Hàn
둔한
Phát âm
Bắc
/ŋṳ˨˩ ŋə̤ː˨˩/
Trung
/ŋu˧˧ ŋəː˧˧/
Nam
/ŋu˨˩ ŋəː˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Di chuyển hoặc hành động chậm chạp hơn mức bình thường và có rất ít năng lượng. Tính chất & trạng thái
vi Sáng nay tôi cảm thấy ngù ngờ vì thiếu ngủ.
Nhật 緩慢な
睡眠不足で今朝は体が緩慢だ。
Anh sluggish
I feel sluggish this morning because of lack of sleep.
Hàn 둔한
잠이 부족해서 오늘 아침은 몸이 둔하다.
Cấu tạo
ngù / ngờ / 𣮇𩺋
▸
Cấu tạo
ngù / ngờ / 𣮇𩺋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣮇𩺋
Ứng viên theo âm tiết
ngù
𣮇
ngờ
𩺋(𩼨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngú ngớ / ngu ngơ / lần thần / lù đù …
▸
Tương tự
ngú ngớ / ngu ngơ / lần thần / lù đù …
Dùng
bất ngờ / ngờ ngẫn / nào ngờ / ngờ vực
▸
Dùng
bất ngờ / ngờ ngẫn / nào ngờ / ngờ vực