ngáp gió
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Kế hoạch kinh doanh này đã bị ngáp gió do thiếu nguồn vốn đầu tư.
Nhật 失敗する
投資資金不足でこのビジネスプランは失敗した。
Anh fail
This business plan failed due to a lack of investment capital.
Hàn 실패하다
투자 자금 부족으로 이 사업 계획은 실패했다.