ngày xưa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngày xưa, tổ tiên chúng ta sống một đời rất giản dị.
Nhật 以前
昔、私たちの祖先はとても素朴に暮らしていた。
Anh formerly
Long ago, our ancestors lived very simply.
Hàn 예전
옛날에 우리 조상들은 매우 소박하게 살았다.
Cấu tạo
ngày / xưa / ghép từ ngày + xưa …
▸
Nguồn gốcghép từ ngày + xưa