ngày ngày
Trạng từ
Diễn ra một cách đều đặn vào mỗi ngày mà không có sự thay đổi hay ngắt quãng nào.
Nhật
毎日
Anh
every day
Hàn
매일
Phát âm
Bắc
/ŋa̤j˨˩ ŋa̤j˨˩/
Trung
/ŋaj˧˧ ŋaj˧˧/
Nam
/ŋaj˨˩ ŋaj˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Diễn ra một cách đều đặn vào mỗi ngày mà không có sự thay đổi hay ngắt quãng nào. Diễn ngôn & logic
vi Ngày ngày cô ấy đều đi bộ quanh công viên.
Nhật 毎日
彼女は毎日公園の周りを散歩している。
Anh every day
She goes for a walk around the park every day.
Hàn 매일
그녀는 매일 공원 주위를 산책한다.
Cấu tạo
ngày / ngày / 𣈗𣈗
▸
Cấu tạo
ngày / ngày / 𣈗𣈗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣈗𣈗
Ứng viên theo âm tiết
ngày
𣈗(𣈜)
ngày
𣈗(𣈜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngây ngấy / ngay ngáy
▸
Tương tự
ngây ngấy / ngay ngáy
Dùng
ban ngày / ngày mai / ngày nay / ngày trước
▸
Dùng
ban ngày / ngày mai / ngày nay / ngày trước