ngào ngạt
Phát âm
Bắc
/ŋa̤ːw˨˩ ŋa̰ːʔt˨˩/
Trung
/ŋaːw˧˧ ŋa̰ːk˨˨/
Nam
/ŋaːw˨˩ ŋaːk˨˩˨/
Nghe
fragrant enpack representative only
Tính từ
fragrant
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
ngào ngạt
Tính chất & trạng thái
Có mùi thơm rất đậm đà, lan tỏa rộng rãi và gây ấn tượng mạnh.
vi Mùi hương hoa sữa tỏa ra ngào ngạt trong đêm.
Cấu tạo
ngào / ngạt / 敖歹
▸
Cấu tạo
ngào / ngạt / 敖歹
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
敖歹
Ứng viên theo âm tiết
ngào
敖(𢳆)
ngạt
歹(𠿸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mạnh / khoẻ / hùng hậu / vững mạnh …
▸
Tương tự
mạnh / khoẻ / hùng hậu / vững mạnh …
Dùng
ngọt ngào / nghẹn ngào / ngạt ngào / ngạt thở …
▸
Dùng
ngọt ngào / nghẹn ngào / ngạt ngào / ngạt thở …