goigoi

ngành

Danh từ
Một lĩnh vực hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh cụ thể trong nền kinh tế quốc gia.
Nhật 産業
Anh industry
Hàn 산업
Phát âm Bắc /ŋa̤jŋ˨˩/ Trung /ŋan˧˧/ Nam /ŋan˨˩/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một lĩnh vực hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh cụ thể trong nền kinh tế quốc gia.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một lĩnh vực hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh cụ thể trong nền kinh tế quốc gia. Công việc & tiền bạcChủ đề Trường họcThẻ

vi Ngành dệt may đang phát triển mạnh mẽ.

Nhật 産業

繊維産業は力強く成長しています。

Anh industry

The textile industry is growing strongly.

Hàn 산업

섬유 산업은 강하게 성장하고 있습니다.

Lĩnh vực chuyên môn chính mà sinh viên lựa chọn để theo học tại trường đại học.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Lĩnh vực chuyên môn chính mà sinh viên lựa chọn để theo học tại trường đại học. Trường học & giáo dụcChủ đề

vi Anh ấy đã chọn ngành luật để theo học tại trường.

Nhật 専攻

彼は学校で法学を専攻に選びました。

Anh major

He chose law as his major at school.

Hàn 전공

그는 학교에서 법학을 전공으로 선택했습니다.

Một bậc phân loại trong sinh học dùng để nhóm các loài sinh vật có chung đặc điểm.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một bậc phân loại trong sinh học dùng để nhóm các loài sinh vật có chung đặc điểm. Trường học & giáo dụcChủ đề

vi Đây là một ngành trong hệ thống phân loại sinh học.

Nhật 門(分類学)

これは生物分類体系における一つの門です。

Anh phylum

This is a phylum in the biological classification system.

Hàn 문(생물 분류)

이것은 생물 분류 체계의 한 문입니다.

Tương tự
ngảnh / ngạnh / ngành nghề / ngành ngọn
▸
Dùng
chuyên ngành / ngọn ngành / đa ngành / ban ngành …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.