ngành
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
industry (an industry)
Một lĩnh vực hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh cụ thể trong nền kinh tế quốc gia.
vi Ngành dệt may đang phát triển mạnh mẽ.
major (a postsecondary major)
Lĩnh vực chuyên môn chính mà sinh viên lựa chọn để theo học tại trường đại học.
vi Anh ấy đã chọn ngành luật để theo học tại trường.
phylum (a phylum)
Một bậc phân loại trong sinh học dùng để nhóm các loài sinh vật có chung đặc điểm.
vi Đây là một ngành trong hệ thống phân loại sinh học.