ngà
Chi tiết
4 senses
▸
Danh từ
Một chiếc răng rất dài và nhọn nhô ra khỏi miệng của một số loài động vật.
vi Con voi có hai chiếc ngà rất lớn.
Mô cứng giống như xương tạo nên phần chính của răng.
vi Lớp ngà bảo vệ các dây thần kinh bên trong răng.
Chất cứng màu trắng ngà tạo nên ngà của loài voi.
vi Chiếc vòng tay này được làm bằng ngà.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một người hoặc nhân vật.
vi Tên của cô ấy là Ngà.