nam xương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh trai tôi đã đi du học tại Nam Xương vào năm ngoái.
Nhật 南昌
私の兄は去年、南昌へ留学に行った。
Anh Nanchang
My older brother went to study abroad in Nanchang last year.
Hàn 난창
내 형은 작년에 난창으로 유학을 갔다.
Cấu tạo
nam / xương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 南昌 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 南昌