nội soi
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
nội soi
endoscopy
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nội soi
Chăm sóc y tế
Nội soi là một thủ thuật y khoa sử dụng ống soi để quan sát bên trong cơ thể.
vi Bác sĩ chỉ định thực hiện nội soi để kiểm tra bên trong dạ dày.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
内𤐝
Ứng viên theo âm tiết
nội
内
soi
𤐝(𥋸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.