nội hóa
Danh từ
Các sản phẩm được sản xuất hoặc chế tạo trong nước thay vì nhập khẩu.
Nhật
国産品
Anh
domestic goods
Hàn
국산품
Phát âm
Bắc
/no̰ʔj˨˩ hwaː˧˥/
Trung
/no̰j˨˨ hwa̰ː˩˧/
Nam
/noj˨˩˨ hwaː˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Các sản phẩm được sản xuất hoặc chế tạo trong nước thay vì nhập khẩu.
vi Chính phủ khuyến khích sử dụng hàng nội hóa.
Nhật 国産品
政府は国産品の利用を推奨している。
Anh domestic goods
The government encourages the use of domestic goods.
Hàn 국산품
정부는 국산품 이용을 권장하고 있다.
Cấu tạo
nội / hóa
▸
Cấu tạo
nội / hóa
Tương tự
nội họa
▸
Tương tự
nội họa
Dùng
nội thất / nội dung / đại nội / nội gián …
▸
Dùng
nội thất / nội dung / đại nội / nội gián …