nội ứng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một người cung cấp thông tin bí mật về một tổ chức khi chính họ là thành viên của nhóm đó.
vi Cảnh sát đã cài một nội ứng vào bên trong băng nhóm tội phạm.
Cấu tạo
nội / ứng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 內應 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 內應