goigoi

nằm ngửa

Phát âm Bắc /na̤m˨˩ ŋɨ̰ə˧˩˧/ Trung /nam˧˧ ŋɨə˧˩˨/ Nam /nam˨˩ ŋɨə˨˩˦/
Nghe
unknown
nằm ngửa lie on back
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
nằm ngửa

Tư thế nằm với phần ngực và khuôn mặt hướng thẳng lên phía trên bầu trời.

vi Em bé đang nằm ngửa trên giường.

Cấu tạo
nằm / ngửa / 𦣰𠑕
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦣰𠑕
Ứng viên theo âm tiết
nằm 𦣰 ngửa 𠑕
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nằm / nằm xuống / nằm dài / nằm sấp …
Dùng
nằm mơ / ăn nằm / nằm ngủ / ăn dầm nằm dề …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.