nằm ngửa
Phát âm
Bắc
/na̤m˨˩ ŋɨ̰ə˧˩˧/
Trung
/nam˧˧ ŋɨə˧˩˨/
Nam
/nam˨˩ ŋɨə˨˩˦/
Nghe
unknown
nằm ngửa
lie on back
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nằm ngửa
Tư thế nằm với phần ngực và khuôn mặt hướng thẳng lên phía trên bầu trời.
vi Em bé đang nằm ngửa trên giường.
Cấu tạo
nằm / ngửa / 𦣰𠑕
▸
Cấu tạo
nằm / ngửa / 𦣰𠑕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦣰𠑕
Ứng viên theo âm tiết
nằm
𦣰
ngửa
𠑕
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nằm / nằm xuống / nằm dài / nằm sấp …
▸
Tương tự
nằm / nằm xuống / nằm dài / nằm sấp …
Dùng
nằm mơ / ăn nằm / nằm ngủ / ăn dầm nằm dề …
▸
Dùng
nằm mơ / ăn nằm / nằm ngủ / ăn dầm nằm dề …