goigoi

nắc nỏm

Động từ
Đưa ra lời khen ngợi liên tục và đầy vẻ tán thưởng đối với ai đó.
Nhật しきりに褒める
Anh compliment profusely
Hàn 극찬하다
Phát âm Bắc /nak˧˥ nɔ̰m˧˩˧/ Trung /na̰k˩˧ nɔm˧˩˨/ Nam /nak˧˥ nɔm˨˩˦/
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Đưa ra lời khen ngợi liên tục và đầy vẻ tán thưởng đối với ai đó. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Mọi người nắc nỏm khen ngợi món ăn của cô ấy.

Nhật しきりに褒める

皆が彼女の料理をしきりに褒めた。

Anh compliment profusely

Everyone complimented her dish profusely.

Hàn 극찬하다

모두가 그녀의 음식을 극찬했다.

Cấu tạo
nắc
▸
Tương tự
nắc / nắc nẻ
▸
Dùng
cười nắc nẻ / cười như nắc nẻ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.