nẫu
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Tình trạng quả chín quá mức dẫn đến mềm nhũn và bắt đầu có dấu hiệu hỏng.
vi Những quả chuối này đã bị nẫu rồi.
Đại từ
Đại từ trong phương ngữ dùng để chỉ những người khác hoặc đối phương đang được nhắc tới.
vi Nẫu bảo là ngày mai sẽ đến.
Danh từ riêng
Tên riêng.
vi Tên "nẫu" xuất hiện trong văn bản.