nẫu
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Những quả chuối này đã bị nẫu rồi.
Nhật 熟しすぎた
このバナナは熟しすぎている。
Anh overripe
These bananas have become overripe.
Hàn 너무 익은
이 바나나는 너무 익었다.
Đại từ
vi Nẫu bảo là ngày mai sẽ đến.
Nhật 彼ら
彼らは明日来ると言った。
Anh they
They said they would come tomorrow.
Hàn 그들
그들이 내일 온다고 말했다.
Danh từ riêng
vi Tên "nẫu" xuất hiện trong văn bản.
Nhật ナウ
「nẫu」という名前が文書に現れる。
Anh Nẫu
The name "Nẫu" appears in the text.
Hàn 너우
'nẫu'이라는 이름이 문서에 나타난다.