goigoi

nẫu

Tính từ
Tình trạng quả chín quá mức dẫn đến mềm nhũn và bắt đầu có dấu hiệu hỏng.
Nhật 熟しすぎた
Anh overripe
Hàn 너무 익은
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /nəʔəw˧˥/ Trung /nəw˧˩˨/ Nam /nəw˨˩˦/
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Tình trạng quả chín quá mức dẫn đến mềm nhũn và bắt đầu có dấu hiệu hỏng. Đại từ & chỉ định từChủ đề

vi Những quả chuối này đã bị nẫu rồi.

Nhật 熟しすぎた

このバナナは熟しすぎている。

Anh overripe

These bananas have become overripe.

Hàn 너무 익은

이 바나나는 너무 익었다.

Đại từ

Nghĩa 2 Đại từ
Đại từ trong phương ngữ dùng để chỉ những người khác hoặc đối phương đang được nhắc tới.

vi Nẫu bảo là ngày mai sẽ đến.

Nhật 彼ら

彼らは明日来ると言った。

Anh they

They said they would come tomorrow.

Hàn 그들

그들이 내일 온다고 말했다.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Dạng biến thể của Nẩu (“Bình Định và Phú Yên”).

vi Tên "nẫu" xuất hiện trong văn bản.

Nhật ナウ

「nẫu」という名前が文書に現れる。

Anh Nẫu

The name "Nẫu" appears in the text.

Hàn 너우

'nẫu'이라는 이름이 문서에 나타난다.

Cấu tạo
𦼝
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦼝
Ứng viên theo âm tiết
nẫu 𦼝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nậu / náu / nâu / nấu …
▸
Dùng
nẫu nà
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.