goigoi

nẫu

Phát âm Bắc /nəʔəw˧˥/ Trung /nəw˧˩˨/ Nam /nəw˨˩˦/
3 senses
Tính từ
nẫu overripe
Đại từ
nẫu they
Danh từ riêng
Nẫu proper name
Chi tiết
3 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
nẫu Đại từ & chỉ định từChủ đề

Tình trạng quả chín quá mức dẫn đến mềm nhũn và bắt đầu có dấu hiệu hỏng.

vi Những quả chuối này đã bị nẫu rồi.

Đại từ

Nghĩa 2 Đại từ
nẫu

Đại từ trong phương ngữ dùng để chỉ những người khác hoặc đối phương đang được nhắc tới.

vi Nẫu bảo là ngày mai sẽ đến.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Nẫu

Tên riêng.

vi Tên "nẫu" xuất hiện trong văn bản.

Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦼝
Ứng viên theo âm tiết
nẫu 𦼝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.