nạnh nùng
Tính từ
Ít bộc lộ cảm xúc, lạnh nhạt và xa cách.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
aloof
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ít bộc lộ cảm xúc, lạnh nhạt và xa cách.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
aloof
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nạnh / nùng / 懧儂
▸
Cấu tạo
nạnh / nùng / 懧儂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
懧儂
Ứng viên theo âm tiết
nạnh
懧
nùng
儂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nạnh / tiếng Nùng / não nùng
▸
Tương tự
nạnh / tiếng Nùng / não nùng
Dùng
chống nạnh / tị nạnh / tiếng nùng / nùng an …
▸
Dùng
chống nạnh / tị nạnh / tiếng nùng / nùng an …